牽引
けんいん
ken'in
Âm Hán-Việt: KHIÊN DẪN
Cách viết khác: けん引 · Cách đọc khác: けんびき
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.traction; towing; hauling; pulling; drawing
- danh từdanh từ + するtha động từ
2.driving (e.g. economic growth)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この車をけん引することはできない。
We can't tow this car.
- オープンソースは技術革新を牽引する動力である。
Open source is the engine that drives technological innovation.