Kaori Dict

アパート

apaato

N5

JLPT N5 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.căn hộ; nhà chung cư; phòng trọ
  1. danh từviết tắt

    1.apartment building; apartment block; apartment house

  2. danh từviết tắt

    2.apartment

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đang sống một mình ở trong một căn hộ.

    He lives alone in an apartment.

  • Tôi bị đuổi ra khỏi căn hộ.

  • Six families live in this apartment house.

  • I want to rent an apartment with two rooms.

  • This is a great apartment.

  • He rented an apartment.

  • Did you rent an apartment?

  • The flat is on fire.

  • They rented an apartment.

  • We rented an apartment.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

アパート — căn hộ; nhà chung cư; phòng trọ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict