喉が渇く
のどがかわく
nodogakawaku
Cách viết khác: のどが渇く・喉が乾く
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi く
1.to be thirsty
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 早くビールを持って来いよ。のどが渇いてるんだ。
Make with the beers, I'm thirsty!
のどがかわく
nodogakawaku
Cách viết khác: のどが渇く・喉が乾く
1.to be thirsty
Make with the beers, I'm thirsty!