似つく
につく
nitsuku
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to closely resemble
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to suit well; to match well; to go well with
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 似ても似つかない。
It's quite different.
- トムとメアリーは似ても似つかない。
Tom and Mary are quite different.