Kaori Dict

七面鳥

しちめんちょう

shichimenchou

Âm Hán-Việt: THẤT DIỆN ĐIỂU

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.turkey (Meleagris gallopavo)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The host cut the turkey for the guests.

  • Have a happy Turkey day.

  • This turkey tastes good.

  • A turkey is a little bigger than a chicken.

  • This turkey will serve five.

  • Have you ever eaten turkey?

  • Have you ever eaten turkey?

  • Our family usually has turkey for Thanksgiving.

  • Why do Americans eat turkey on Thanksgiving?

  • It's not a Thanksgiving dinner without turkey.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

七面鳥 (しちめんちょう) — turkey (Meleagris gallopavo) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict