カメラ
kamera
N5
Cách đọc khác: キャメラ
意味Nghĩa
- 1.máy ảnh; máy quay
- danh từ
1.camera
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- いいカメラを買った。
Tôi đã mua một chiếc camera tốt.
I bought a good camera.
- カメラは持ってないんだ。
Tôi không có máy ảnh.
I don't have a camera.
- 彼はカメラを持っています。
Ông ấy có một chiếc máy ảnh.
He has a camera.
- トムは高いカメラが欲しくはなかった。
Tom không muốn một chiếc máy ảnh đắt tiền.
Tom didn't want an expensive camera.
- トムはカメラを持っているたった一人です。
Tom là người duy nhất có máy ảnh.
Tom is the only one who has a camera.
- カメラ用バッテリーをいくつかいただけませんか?
Ngài có thể cho tôi vài cục pin máy ảnh được không?
May I have some camera batteries, please?
- 本当はカメラを忘れたのではなかった。ただ写真を撮りたくなかっただけだ。
Thật ra không phải là tôi quên máy ảnh. Chỉ là tôi không muốn chụp ảnh thôi.
I didn't actually forget my camera. I just didn't want to take pictures.
- おじさんがぼくにカメラをくれました。
My uncle gave me a camera.
- いいカメラだね。
You have a good camera.
- カメラがめげた。
My camera is broken.