庭
にわ
niwa
Âm Hán-Việt: ĐÌNH
意味Nghĩa
- 1.vườn; sân; sân trong
- danh từ
1.garden; yard; courtyard
- danh từ
2.field (of action); area
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は犬を庭に放した。
Anh ta thả chó ra vườn.
He let the dog loose in the garden.
- 家の犬は庭に骨を埋める。
Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.
Our dog buries its bones in the garden.
- 赤い花が庭にたくさんある。
Trong vườn có nhiều hoa đỏ.
There are a lot of red flowers in the garden.
- 彼らは庭で昼食をとっている。
Họ đang ăn trưa trong vườn.
They are having lunch in the garden.
- 雨が降っていて、子供たちは庭で遊べない。
Trời đang mưa, trẻ con không thể ra ngoài sân chơi.
- 彼らは私たちが庭に入るのを許そうとしないのだ。
Họ sẽ không cho phép chúng tôi bước vào khu vườn.
They won't allow us to enter the garden.
- 庭にあった鉢植えをどけたら、小さな虫がうじゃうじゃといて、思わず悲鳴をあげてしまった。
Khi tôi nhấc bồn cây trong vườn, thì thấy có một đám côn trùng nhỏ nhung nhúc, và tôi bất giác hét lên một tiếng.
When I lifted a potted plant in my garden, there were swarms of little insects crawling underneath, and I instinctively let out a shriek.
- 私たちの庭には2本の桜の木があります。
Our garden has two cherry trees.
- 庭を荒らしたのは誰だ。
Who destroyed the garden?
- 私は庭にバラを植えた。
I planted roses in the garden.