従弟
じゅうてい
juutei
Âm Hán-Việt: TÒNG ĐỆ
Cách đọc khác: いとこ
意味Nghĩa
- danh từ
1.cousin (younger male)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は従弟から1000円借りた。
I borrowed 1,000 yen from my cousin.
じゅうてい
juutei
Âm Hán-Việt: TÒNG ĐỆ
Cách đọc khác: いとこ
1.cousin (younger male)
I borrowed 1,000 yen from my cousin.