Kaori Dict

従

Tòng · Tùng · Tuồng

tòng; tùng; tuồng; tuân theo

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 6
Tần suất báo chí
#601 / 2.501
Bộ thủ
bộ 60
Từ JLPT chứa chữ
7
Pinyin
cong2
Tiếng Hàn
종

tòng; tùng; tuồng; tuân theo

Từ chứa chữ này · dễ trước

したがうshitagau

tuân; theo; phục; đồng hành

N3
したがってshitagatte

do đó; vì vậy

N3
いとこitokoTÒNG HUYNH ĐỆ

anh em họ; anh họ

N3
いとこitokoTÒNG TỶ MUỘI

em họ; cô họ

N3
じゅうぎょういんjuugyouinTÒNG NGHIỆP VIÊN

nhân viên; công nhân

N1
じゅうじjuujiTÒNG SỰ

gắn bó; theo đuổi

N1
じゅうらいjuuraiTÒNG LAI

đến nay; truyền thống

N1
じじゅうjijuuTHỊ TÒNG

tể tướng; người phục vụ hoàng gia

thông dụng
したがえるshitagaeru

đi kèm; theo sau; chinh phục

thông dụng
じゅうぐんjuugunTÒNG QUÂN

phục vụ quân đội

thông dụng
じゅうぞくjuuzokuTÒNG THUỘC

phụ thuộc; lệ thuộc

thông dụng
ふくじゅうfukujuuPHỤC TÒNG

phục tùng; tuân phục

thông dụng
せんじゅうsenjuuCHUYÊN TÒNG

làm việc toàn thời gian; làm việc độc quyền

thông dụng
にしたがってnishitagatte

theo; dựa trên

thông dụng
パートタイムじゅうぎょういんpaatotaimujuugyouin

enpart time employee

フルタイムじゅうぎょういんfurutaimujuugyouin

enfull-time employee

あゆついしょうayutsuishouA DU TRUY TÒNG

enexcessive flattery; adulation

かじゅうkajuuGIA TÒNG

ensteward; butler; attendant

ごうにいってはごうにしたがえgouniittehagounishitagae

enwhen in Rome, do as the Romans do

くつじゅうkutsujuuKHUẤT TÒNG

enservile submission; subservience

がっしょうれんこうgasshourenkouHỢP TÒNG LIÊN HÀNH

enalliance (of the Six Kingdoms against the Qin dynasty, and of individual Kingdoms with the Qin dynasty) · (tactic of) making and breaking alliances (to benefit oneself as the occasion demands); resorting to alliances as a diplomatic expedient

さいじゅうけいsaijuukeiTÁI TÒNG HUYNH

enelder second cousin

さいじゅうていsaijuuteiTÁI TÒNG ĐỆ

enyounger second cousin

じじゅうかんjijuukanTHỊ TÒNG QUAN

enchamberlain

じじゅうしょくjijuushokuTHỊ TÒNG CHỨC

enboard of chamberlains

じじゅうちょうjijuuchouTHỊ TÒNG TRƯỞNG

engrand chamberlain

じじゅうぶかんjijuubukanTHỊ TÒNG VÕ QUAN

enemperor's aide-de-camp

じゅうぎょうjuugyouTÒNG NGHIỆP

enemployment

じゅうぐんきしゃjuugunkishaTÒNG QUÂN KÝ GIẢ

enwar correspondent

じゅうけいjuukeiTÒNG HUYNH

encousin (older male)

じゅうしjuushiTÒNG TỶ

encousin (older female)

じゅうしゃjuushaTÒNG GIẢ

enattendant; valet; servant; follower

じゅうぞくへんすうjuuzokuhensuuTÒNG THUỘC BIẾN SỐ

endependent variable

じゅうていjuuteiTÒNG ĐỆ

encousin (younger male)

じゅうはんjuuhanTÒNG PHẠM

enaccomplice; complicity

じゅうぼくjuubokuTÒNG BỘC

enmanservant; male attendant; valet

じゅうまいjuumaiTÒNG MUỘI

encousin (younger female)

じゅうらいがたjuuraigataTÒNG LAI HÌNH

enexisting (type, style, form); traditional; conventional; legacy (software, etc.)

たんじゅうじんtanjuujinĐAN TÒNG TRẬN

ensingle column (in marching)

ついじゅうtsuijuuTRUY TÒNG

enfollowing (e.g. someone's opinion); being servile to; adherence; compliance; emulation; mimicking; servility

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

従 (Tòng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict