従妹
じゅうまい
juumai
Âm Hán-Việt: TÒNG MUỘI
Cách đọc khác: いとこ
意味Nghĩa
- danh từ
1.cousin (younger female)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- メアリーとは従妹同士です。
Mary and I are cousins.
- 私とメアリーは従妹同士です。
Mary and I are cousins.
じゅうまい
juumai
Âm Hán-Việt: TÒNG MUỘI
Cách đọc khác: いとこ
1.cousin (younger female)
Mary and I are cousins.
Mary and I are cousins.