渡す
わたす
watasu
意味Nghĩa
- 1.đưa; chuyển; giao
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to ferry across (e.g. a river); to carry across; to traverse
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to lay across; to build across
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to hand over; to hand in; to pass; to give; to transfer
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ケチャップ を渡して。
Đưa tôi chai tương cà.
Pass the ketchup.
- メアリーは自分の電話番号を書いてトムに渡した。
Mary viết số điện thoại của mình rồi đưa cho Tom.
Mary wrote down her phone number and gave it to Tom.
- トムは「これで好きなもの買いな」と言って娘のメアリーに5ユーロ札を渡した。
Tom nói với con gái Mary của mình rằng "Lấy số tiền này mà mua thứ mình thích nhé" rồi đưa cho cô 5 Euro.
Tom passed a five euro note to his daughter, Mary, and said "Buy whatever you'd like with this."
- C言語では、関数にパラメータを渡す方法が二つある:変数によるものと参照によるもの。
Trong ngôn ngữ lập trình C, có hai cách thức truyền tham số vào hàm: dựa vào biến hoặc là dựa vào tham chiếu.
In the C language, there are two ways to pass parameters to a function: by value and by reference.
- わたしを向こう側へわたしてください。
Please take me across the river.
- 走者がリレーでバトンを渡さなければなりません。
A runner must pass the baton in a relay race.
- それじゃあこのメモを渡してください。緊急です。
Then, please give him this note. This is urgent.
- それを渡せ!
Hand it over!
- 誰に渡したの?
Who did you give it to?
- トムに鍵渡した?
Have you given Tom the key?