Kaori Dict

渡る

わたる

wataru

N5

JLPT N5 · Bài 36

Nghĩa

  1. 1.đi qua; qua lại
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to cross over; to go across

    occ. written as 渉る

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    2.to extend; to cover; to range; to span

    occ. written as 亘る or 亙る

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.

    He had no difficulty swimming across the river.

  • Tôi biết bơi qua sông.

    I can swim across the river.

  • Bạn có thể bơi qua sông được không?

    Can you swim across the river?

  • Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.

    We managed to swim across the river.

  • Dịch vụ Y tế Quốc gia sẽ hỗ trợ bạn trong suốt cuộc đời.

    The national health service takes care of you from womb to tomb.

  • Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.

  • The bridge is safe; you can drive across.

  • This ceremony has been handed down from generation to generation.

  • Let's cross the street.

  • We talked about various topics.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

渡る (わたる) — đi qua; qua lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict