渡る
わたる
wataru
意味Nghĩa
- 1.đi qua; qua lại
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to cross over; to go across
occ. written as 渉る
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
2.to extend; to cover; to range; to span
occ. written as 亘る or 亙る
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は何の苦も無く川を泳いで渡った。
Anh bơi qua con sông với không một chút khó khăn.
He had no difficulty swimming across the river.
- 私は川を泳いで渡ることができます。
Tôi biết bơi qua sông.
I can swim across the river.
- あなたは、泳いで川を渡ることができますのか。
Bạn có thể bơi qua sông được không?
Can you swim across the river?
- 私達はやっとのことでその川を泳いで渡ることができた。
Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.
We managed to swim across the river.
- 国民保健サービスは、生涯に渡ってあなたのお世話を致します。
Dịch vụ Y tế Quốc gia sẽ hỗ trợ bạn trong suốt cuộc đời.
The national health service takes care of you from womb to tomb.
- まず車の来ないのを確かめてからじゃないと、絶対に道路を渡ってはいけません。
Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.
- 橋は安全です。車でわたれます。
The bridge is safe; you can drive across.
- この儀式は幾世代にもわたって伝わってきた。
This ceremony has been handed down from generation to generation.
- 道を渡ろう。
Let's cross the street.
- 話は多岐にわたった。
We talked about various topics.