Kaori Dict

焼印

やきいん

yakiin

Âm Hán-Việt: THIÊU ẤN

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.brand (burnt-in mark of identification); branding iron

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The cattle are marked with brands.

  • Tom branded the calf.

  • On large farms, cattle are usually marked with brands.

  • On large farms, cattle are usually marked with brands.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

焼印 (やきいん) — brand (burnt-in mark of identification); branding iron | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict