Kaori Dict

上述

じょうじゅつ

joujutsu

Âm Hán-Việt: THƯỢNG THUẬT

Nghĩa

  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từdanh từ + するtha động từ

    1.above-mentioned; above-stated; aforementioned; aforesaid

Câu ví dụ · Tatoeba

  • When indicating 'tense' in Chinese, as shown above, there are 'particles', 'time-specifying words' and also many cases where it depends on context.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上述 (じょうじゅつ) — above-mentioned; above-stated; aforementioned; aforesaid | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict