Kaori Dict

カレンダー

karendaa

N5

Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.lịch; lịch tháng
  1. danh từ

    1.calendar

  2. danh từ

    2.calender (machine for flattening things)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • There were long desks lined up, several pipe chairs, and stuck on the bulletin board were a calendar and several printouts.

  • Where is the calendar?

  • Do you have a calendar?

  • Check the calendar.

  • Do you have a calendar?

  • He turned over a calendar.

  • I put a memo on my calendar.

  • I hang the calendar on the wall.

  • I hung the calendar on the wall.

  • She hung the calendar on the wall.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

カレンダー — lịch; lịch tháng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict