二つ
ふたつ
futatsu
Cách viết khác: 2つ
意味Nghĩa
- 1.hai vật
- số từ
1.two
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは母親と瓜二つだ。
Tôm giống mẹ như đúc.
Tom looks just like his mother.
- 二つの頭は一つの頭にまさる。
Một cái đầu không bằng hai cái đầu.
Two heads are better than one.
- 2つの物語のうち、後の方が良い。
Trong hai câu chuyện, câu chuyện sau hay hơn.
Of the two stories, the latter story is better.
- トムは箱を二つ収納室の中へ運んだ。
Tom mang hai cái hộp vào nhà kho.
Tom carried two boxes into the storage room.
- これら2つの絵の違いがわかりますか。
Bạn có biết hai bức tranh này khác nhau ở điểm nào không?
Can you tell the difference between these two pictures?
- 二つの道どちらか一方が駅に通じている。
Một trong hai con đường này sẽ dẫn đến nhà ga.
Either of the two roads leads to the station.
- その二つの国は、お互いに対立しあっている。
Hai quốc gia đó đang có thái độ thù địch với nhau.
The two countries are antagonistic to each other.
- C言語では、関数にパラメータを渡す方法が二つある:変数によるものと参照によるもの。
Trong ngôn ngữ lập trình C, có hai cách thức truyền tham số vào hàm: dựa vào biến hoặc là dựa vào tham chiếu.
In the C language, there are two ways to pass parameters to a function: by value and by reference.
- 2つの質問をしてもよいですか。
May I ask a couple of questions?
- 党派は二つに分裂した。
The party was split up into two.