Kaori Dict

水疱瘡

みずぼうそう

mizubousou

Âm Hán-Việt: THUỶ PHÁO SANG

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từmedicine

    1.chickenpox; chicken pox; varicella

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The child has a case of chicken pox.

  • I think I have chickenpox.

  • I believe I've got the chicken pox.

  • I had chicken pox when I was a kid.

  • I think I have chickenpox.

  • I think I had chickenpox as a child.

  • Chicken pox is a common sickness in children.

  • I think I had chickenpox as a child.

  • I think I had chickenpox as a child.

  • I had chicken pox when I was a kid.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

水疱瘡 (みずぼうそう) — chickenpox; chicken pox; varicella | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict