Kaori Dict

まくら

makura

N2

Âm Hán-Việt: CHẨM

JLPT N2 · Bài 69

Nghĩa

  1. 1.gối; mở đầu
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.pillow; bolster

  2. danh từhậu tố danh từ

    2.introduction (e.g. to a rakugo story); lead-in

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He laid his head on the pillow.

  • Can I get a pillow?

  • Let's have a pillow fight.

  • May I have a pillow and a blanket, please?

  • I need an extra pillow.

  • Her pillow was wet with tears.

  • I need another pillow.

  • She laid her head down on the pillow.

  • Tom covered his head with a pillow.

  • A different pillow, please.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

枕 (まくら) — gối; mở đầu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict