Kaori Dict

折りたたむ

おりたたむ

oritatamu

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to fold up; to fold into layers

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to collapse (content on a webpage, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Emmy folded the napkin in half.

  • Fold up the map.

  • He folded his paper, consulting his watch.

  • These days, phones can fold.

  • Tom folded the map and put it back in the glove compartment.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

折りたたむ (おりたたむ) — to fold up; to fold into layers | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict