Kaori Dict

折

Chiết · Đề

Chiết; gấp; vỡ; gập

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
7
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#962 / 2.501
Bộ thủ
bộ 64
Từ JLPT chứa chữ
9
Pinyin
zhe2, she2, zhe1
Tiếng Hàn
절, 제

Chiết; gấp; vỡ; gập

Từ chứa chữ này · dễ trước

おるoru

gấp, vỡ

N4
おれるoreru

đứt, gãy

N4
こっせつkossetsuCỐT CHIẾT

gãy xương; vỡ xương

N3
せっかくsekkakuCHIẾT GIÁC

có công; khó khăn; quý giá; hiếm

N2
くっせつkussetsuKHUẤT CHIẾT

uốn cong; uốn lượn; độ uốn

N1
おりoriCHIẾT

dịp; gấp; hộp nhỏ

N1
おりかえすorikaesu

gập lại; quay lại; trả lời lại

N1
せっちゅうsetchuuCHIẾT TRUNG

hòa hợp; thỏa hiệp

N1
はぐhagu

hở; bóc ra; tước bỏ; lột da

N1
ときおりtokioriTHỜI CHIẾT

thỉnh thoảng; đôi khi

N1
うせつusetsuHỮU CHIẾT

quẹo phải

thông dụng
かいせきkaisekiGIẢI TÍCH

enanalysis; analytical study · parsing; parse

thông dụng
きょくせつkyokusetsuKHÚC CHIẾT

khúc quanh; khó khăn; biến cố

thông dụng
させつsasetsuTẢ CHIẾT

rẽ trái; quay trái

thông dụng
ざせつzasetsuTOẢ CHIẾT

thất bại; thất vọng; chấn thương

thông dụng
おりからorikara

điểm từ; ngay lúc đó; lúc ấy

thông dụng
おりあいoriai

điểm hòa; thỏa thuận; hòa giải; quan hệ

thông dụng
おりたたみoritatami

điểm tát; gấp; gập

thông dụng
おりかえしorikaeshi

điểm quay; trả lời; quay lại; vòng quay

thông dụng
せっしょうsesshouCHIẾT XUNG

đàm phán; thương lượng

thông dụng
せっぱんseppanCHIẾT BÁN

chia đôi; chia đều

thông dụng
わようせっちゅうwayousetchuuHOÀ DƯƠNG CHIẾT TRUNG

pha trộn Nhật-Âu; kết hợp phong cách

thông dụng
おりおりoriori

thỉnh thoảng; khi nào đó

thông dụng
おりがみorigami

giấy gấp; chứng nhận

thông dụng
おりにふれてorinifurete

khi có dịp

thông dụng
へしおるheshioru

ento smash; to break

ひとおりhitoori

enone box

うせつきんしusetsukinshiHỮU CHIẾT CẤM CHỈ

enNo Right Turn

がをおるgawooru

ento concede a point; to yield; to give in

かいせつkaisetsuHỒI CHIẾT

endiffraction

かいせつこうしkaisetsukoushiHỒI CHIẾT CÁCH TỬ

endiffraction grating

きゅうせつkyuusetsuCỬU CHIẾT

enmany turns (in a road)

こしおれkoshiore

enbad poem; my humble poem · stooped over (e.g. old people); bowed

ほねおりhoneori

enpains; efforts; trouble; labor; labour; services

みつおりmitsuori

enthreefold; folded in three

じゅうにおりjuuniori

enduodecimo (folding)

おりもおりorimoori

enat that very moment; at precisely that time; just when

おりあうoriau

ento reach an agreement; to come to an understanding; to compromise (with); to meet halfway · to get along well with

おりこむorikomu

ento fold in; to tuck in · to insert (e.g. a flyer in a newspaper)

おりかさなるorikasanaru

ento lie on top of one another; to be in a heap

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

折 (Chiết) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict