Kaori Dict

折り返し

おりかえし

orikaeshi

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. phó từ

    1.by return; (call or write back) without delay

  2. danh từ

    2.lapel; cuff; turn-up; flap

  3. danh từ

    3.going back; returning; turn (marathon, swimming, etc.)

  4. danh từ

    4.chorus; refrain

  5. danh từ

    5.shuttle service

  6. danh từ

    6.aliasing (in imaging)

  7. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)computing

    7.back-to-back; BTB

  8. danh từcomputing

    8.wrapping (text on computer screen); wrap

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'll tell him to call you back.

  • I'll call you back.

  • Let me call you back.

  • Phone me back.

  • Let me call you back later, OK?

  • Please send the merchandise by return.

  • She forgot to call her back.

  • We look forward to receiving your quote by return mail.

  • They didn't call me back.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

折り返し (おりかえし) — by return; (call or write back) without delay | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict