Kaori Dict

雪だるま

ゆきだるま

yukidaruma

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.snowman

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I build snowmen and snow huts.

  • Do you want to make a snowman?

  • Let's make a snowman later.

  • Tom drew a snowman.

  • My little sister painted a picture of a snowman.

  • Who built the snowman?

  • They built a snowman together.

  • Arrokoth looks like a snowman.

  • It's fun to build a snowman in winter.

  • Can you help me make a snowman?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雪だるま (ゆきだるま) — snowman | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict