Kaori Dict

覇王樹

サボテン

saboten

Âm Hán-Việt: BÁ VƯƠNG THỤ

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.cactus

    サボ, シャボ poss. from Portuguese "sabão"

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I bought a cactus.

  • "Where is my cactus?" "On the windowsill."

  • Do you know why cacti have needles?

  • Today we bought a variety of cactus known as kinkoumaru.

  • The rat continued to devour the cactus, no matter how much pain it felt.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

覇王樹 (サボテン) — cactus | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict