Kaori Dict

ギター

gitaa

N5

JLPT N5 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.đàn guitar
  1. danh từ

    1.guitar

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy thích cái đàn guitar này.

    He likes this guitar.

  • Cái ghi-ta này là của ai?

    Whose guitar is this?

  • John không biết chơi ghi-ta.

    John can't play the guitar.

  • Em trai tôi chơi ghi-ta rất giỏi.

  • Tôi đang chơi guitar.

    I am playing the guitar now.

  • Anh ta có thể chơi được ghita.

    He is able to play the guitar.

  • Em trai tôi chơi ghi-ta rất giỏi.

  • I want him to play the guitar.

  • Do you play the guitar?

  • Can you play the guitar?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ギター — đàn guitar | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict