ギター
gitaa
N5
意味Nghĩa
- 1.đàn guitar
- danh từ
1.guitar
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は、このギターが好き。
Anh ấy thích cái đàn guitar này.
He likes this guitar.
- このギターは誰のですか?
Cái ghi-ta này là của ai?
Whose guitar is this?
- ジョンはギターが弾けない。
John không biết chơi ghi-ta.
John can't play the guitar.
- 私の弟はギターが上手です。
Em trai tôi chơi ghi-ta rất giỏi.
- 私は今ギターをひいています。
Tôi đang chơi guitar.
I am playing the guitar now.
- 彼はギターを弾くことができる。
Anh ta có thể chơi được ghita.
He is able to play the guitar.
- 私の弟は上手にギターを弾けます。
Em trai tôi chơi ghi-ta rất giỏi.
- 私は彼にギターを弾いてもらいたい。
I want him to play the guitar.
- 君はギター弾く?
Do you play the guitar?
- ギターが弾けますか。
Can you play the guitar?