Kaori Dict

凭れる

もたれる

motareru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.đỡ, dựa
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    1.to lean against; to lean on; to recline on

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    2.to lie heavy (on the stomach); to be uneasily digested

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was leaning against the wall.

  • My stomach feels heavy.

  • I have aggravation after eating.

  • The meetings were held at intervals.

  • If Tom would learn to be a little more positive about things, people would probably like him a bit more.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

凭れる (もたれる) — đỡ, dựa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict