Kaori Dict

揶揄う

からかう

karakau

N2

JLPT N2 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.chọc ghẹo
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từthường viết bằng kana

    1.to tease; to make fun of; to poke fun at; to make a crack about; to chaff; to kid; to joke; to banter; to pull someone's leg

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lúc tôi đang nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà đùa cợt đấy.

    Don't make fun of me when I'm speaking seriously.

  • Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa nốc cạn ba chai bia đấy.

    Don't make fun of her. She just chugged three bottles of beer.

  • We made fun of him about this.

  • Do not make fun of me.

  • Are you making fun of me?

  • Don't make fun of them.

  • Don't make fun of foreigners.

  • I'm not making fun of you.

  • I teased Tom.

  • Are you kidding?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

揶揄う (からかう) — chọc ghẹo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict