痺れる
しびれる
shibireru
N2
Cách đọc khác: シビれる・シビレる
意味Nghĩa
- 1.tê
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
1.to become numb; to go to sleep (e.g. a limb)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
2.to get an electric shock; to tingle (from an electric shock)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
3.to be excited; to be titillated; to be mesmerized; to be enthralled
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 右手がしびれます。
My right hand is numb.
- このからしは舌が痺れるほど辛い。
This mustard really bites the tongue.
- 足がしびれた。
I've got pins and needles in my leg.
- 右手が痺れた。
My right hand has fallen asleep.
- 左足がしびれた。
My left foot is asleep.
- また足がしびれた。
My foot's asleep again!
- 足がしびれている。
I have feeling in my legs.
- 左手がしびれるんです。
My left hand is numb.
- 右足がしびれちゃった。
My right foot is sleeping.
- 彼の足はしびれていた。
His feet were asleep.