Kaori Dict

眩暈

めまい

memai

N2

Âm Hán-Việt: HUYỄN VỰNG

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.điếc
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.dizziness; giddiness; vertigo

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cảm thấy hơi chóng mặt, tôi đã ngồi xuống một lúc.

    Feeling a little dizzy, I sat down for a while.

  • "I feel sort of dizzy." "You look pale. You'd better take the day off."

  • I feel dizzy.

  • Are you still dizzy?

  • I was dizzy.

  • Do you have vertigo?

  • I'm a little dizzy.

  • I felt faint with hunger.

  • I feel sort of dizzy and I feel like throwing up.

  • The beggar was dizzy with hunger and fatigue.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

眩暈 (めまい) — điếc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict