Kaori Dict

まぶた

mabuta

N2

Âm Hán-Việt: KIỂM

JLPT N2 · Bài 70

Nghĩa

  1. 1.mắt trùm
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.eyelid

Câu ví dụ · Tatoeba

  • An eyelid opens wide.

  • His eyes were heavy with sleep.

  • My eyelid feels hot.

  • The left eyelid is twitching.

  • With great effort I held his eyelids open with my fingers and dropped in the eye medicine.

  • Were your eyelids stuck together when you woke up this morning?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

瞼 (まぶた) — mắt trùm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict