Kaori Dict

躓く

つまずく

tsumazuku

N2

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.đá bước
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kana

    1.to trip (over); to stumble

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kana

    2.to fail; to suffer a setback

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I tripped on a stone, twisting my ankle.

  • Make haste slowly.

  • She tripped on the stone.

  • I tripped over a stone and fell to the ground.

  • The experiment failed in the initial stages.

  • Entering the house, I tripped over the mat.

  • She tripped on the stone.

  • Entering the house, I tripped over the mat.

  • The kid stumbled and fell to his knees.

  • I saw a little boy fall over a few steps ahead.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

躓く (つまずく) — đá bước | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict