Kaori Dict

ざま

zama

Âm Hán-Việt: DẠNG

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từmiệt thịthường viết bằng kana

    1.mess; sorry state; plight; sad sight

  2. hậu tố

    2.-ways; -wards

    indicates direction

  3. hậu tố

    3.in the act of ...; just as one is ...

    after the -masu stem of a verb

  4. hậu tố

    4.manner of ...; way of ...

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That serves you right.

  • What a mess!

  • That serves you right.

  • How did you get into this mess?

  • Thank you for your purchase.

  • As soon as he turned around, he got hit by a clothesline.

  • They die well that live well.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

様 (ざま) — mess; sorry state; plight; sad sight | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict