みたい
mitai
意味Nghĩa
- 1.giống như; như thể
- hậu tốtính từ đuôi なkhẩu ngữ
1.-like; sort of; similar to; resembling
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- どうやら食べ過ぎたみたいだ。
Có vẻ như tôi đã ăn quá nhiều.
I'm afraid I've eaten too much.
- 馬鹿みたい!
Bạn nhìn ngốc quá.
You look stupid.
- 外は暖かいみたいです。
Có vẻ là bên ngoài đang ấm.
It seems warm outside.
- トムみたいなやつは好きじゃない。
Tôi không thích những người như Tom.
I don't like guys like Tom.
- どうやら泥棒は窓から入ったみたいだ。
Có vẻ như tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ.
It looks like the thief came in through the window.
- そのドレスを着たら、尻軽な女みたいね。
Mặc cái váy đó trông bạn như gái gọi ấy.
When you wear that dress, you look like a slut.
- あの二人はどうもお互いに好きみたいだ。
Có vẻ như hai người này thích nhau.
They seem to be in love with each other.
- 疲れてるみたいだから早く寝た方がいいよ。
Trông bạn có vẻ mệt mỏi, bạn nên đi ngủ sớm đi.
You look tired, so you should go to bed early.
- 疲れてるみたいだね。きっと働き過ぎなんだよ。
Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy.
You look tired. You must have been working too hard.
- どうして私のことを知らないみたいに振る舞うの?
Sao bạn lại giả vờ không quen biết tôi?
Why are you acting like you don't know me?