Kaori Dict

てんてこ舞い

てんてこまい

tentekomai

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.whirl of busyness; flurry of activity; being rushed off one's feet; having a very busy time (doing)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I couldn't have imagined that such an amount of snow would fall. I've had my work cut out shovelling ice and such all morning.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

てんてこ舞い (てんてこまい) — whirl of busyness; flurry of activity; being rushed off one's feet; having a very busy time (doing) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict