賭け事
かけごと
kakegoto
Cách viết khác: 賭事
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.betting; gambling
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あなたは賭事が好きではないのですね。
You don't like gambling, do you?
- 賭け事はやめなさい。
Stop gambling.
- トムは賭け事するの?
Does Tom gamble?
- 賭け事はもうやめなよ。
Quit gambling.
- 賭け事はもうしてないよ。
I don't gamble anymore.
- 彼は財産を賭け事に浪費した。
He consumed his fortune gambling.
- 賭け事のために彼は破滅した。
Gambling brought about his ruin.
- トムは賭け事にハマってるんだ。
Tom is addicted to gambling.
- 彼は賭け事で財産を食いつぶした。
He ate up his fortune by gambling.
- 彼は賭け事で貯金を使い果たした。
He cleaned out his saving on betting.