Kaori Dict

齧る

かじる

kajiru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.cắn; đào sâu
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    1.to gnaw; to nibble; to bite; to munch; to crunch

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    2.to dabble in; to know a little bit about; to learn a little of; to have a smattering of

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The dog bit meat off the bone.

  • I bit.

  • May I take a bite?

  • She bit into the apple.

  • The mice ate some of the bread.

  • Tom took a bite out of the apple.

  • The dog is crunching a bone.

  • I picked up some French.

  • I know a bit about calligraphy.

  • He's still sponging off his parents.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

齧る (かじる) — cắn; đào sâu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict