Kaori Dict

ぼろ

boro

N2

JLPT N2 · Bài 69

Nghĩa

  1. 1.rách rưới; tạp vụ; to lớn; khổng lồ
  1. tiền tố

    1.tremendous; huge; enormous; resounding

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The man was in rags.

  • Each and every statement they make reveals their flaws.

  • We got thrashed at the match today.

  • The Giants got clobbered yesterday.

  • The house is quite run down.

  • A ragged coat may cover an honest man.

  • He's always talking like a big shot, but it won't be long before all his faults are exposed.

  • My involvement with her left me a physical and mental wreck.

  • Don't you know that even if you come up with an alibi, it's certain that the truth will be revealed at some point?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ぼろ — rách rưới; tạp vụ; to lớn; khổng lồ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict