襤褸
ぼろ
boro
Âm Hán-Việt: LAM LŨ
Cách đọc khác: ボロ
意味Nghĩa
- danh từthường viết bằng kana
1.rag; old cloth
- danh từthường viết bằng kana
2.tattered clothes; ragged clothes; rags
- danh từthường viết bằng kana
3.fault (one is trying to hide); defect; weakness
- bổ nghĩa đứng trước danh từtính từ đuôi なthường viết bằng kana
4.worn-out; run-down; shabby; ragged; tattered
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その男はボロを着ていた。
The man was in rags.
- ぼろ服が正直者を包んでいるかもしれない。
A ragged coat may cover an honest man.