Kaori Dict

敵わない

かなわない

kanawanai

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 43

Nghĩa

  1. 1.không thể thắng; không sánh bằng; không chịu nổi; không làm được
  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.no match for; cannot compete with; not in the same league as; powerless against

  2. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    2.cannot stand; cannot bear; cannot put up with; unbearable; intolerable

    oft. after an adjective as 〜て(は)かなわない

  3. tính từ đuôi いthường viết bằng kanadated term

    3.unable to do; cannot do; impossible

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu nói về nấu ăn thì tôi còn thua xa cô ấy.

    I am no match for her in cooking.

  • The boredom is unbearable.

  • When it comes to cooking, no one can equal Mary.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

敵わない (かなわない) — không thể thắng; không sánh bằng; không chịu nổi; không làm được | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict