Kaori Dict

きっちり

kitchiri

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 48

Nghĩa

  1. 1.đúng; chính xác; đúng giờ
  1. phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    1.exactly; precisely; punctually; on the dot

  2. phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    2.closely; tightly; (fitting) perfectly

  3. phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    3.properly; without fail

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I have waited a full three hours.

  • She closed the door tightly behind her.

  • Mary is doing things precisely.

  • Aren't you paying for the damages in full?

  • Tom checked to make sure the gas was turned off.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

きっちり — đúng; chính xác; đúng giờ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict