二倍
にばい
nibai
Âm Hán-Việt: NHỊ BỘI
Cách viết khác: 2倍
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.double; twice (as much); twofold
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 社長は私の歳の2倍です。
My boss is twice as old as I am.
にばい
nibai
Âm Hán-Việt: NHỊ BỘI
Cách viết khác: 2倍
1.double; twice (as much); twofold
My boss is twice as old as I am.