Kaori Dict

くっきり

kukkiri

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.đậm nét; rõ ràng; sắc nét
  1. phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    1.clearly (standing out); distinctly; sharply; boldly; in sharp relief

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The tree was clearly defined against the sky.

  • The mountain is standing out in sharp relief against the blue sky.

  • The tower was seen clearly against the blue sky.

  • The severity of such marks can reveal whether or not any of these people were habitually engaged in hard labor.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

くっきり — đậm nét; rõ ràng; sắc nét | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict