どうやら
douyara
意味Nghĩa
- 1.có vẻ như
- phó từ
1.possibly; apparently; (seem) likely; seemingly
- phó từ
2.somehow or other; with difficulty; barely; after a fashion
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- どうやら食べ過ぎたみたいだ。
Có vẻ như tôi đã ăn quá nhiều.
I'm afraid I've eaten too much.
- 午後はどうやら雨になりそうだ。
Hình như chiều nay trời sẽ mưa.
It feels like it will rain in the afternoon.
- どうやら泥棒は窓から入ったみたいだ。
Có vẻ như tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ.
It looks like the thief came in through the window.
- どうやら電車の中に傘を置き忘れてきたらしい。
Có vẻ như tôi đã để quên cái ô của mình ở trong tàu điện rồi.
I seem to have left my umbrella behind in the train.
- 最近息子がこそこそしてると思ったら、どうやらお化粧して女装した写真をブログにアップしているらしい。
Gần đây tôi thấy con trai tôi cứ lén lén lút lút gì đó, có vẻ như nó đã trang điểm, mặc quần áo giống con gái rồi chụp ảnh đăng lên blog.
- 彼はどうやら正しいようだ。
I have a feeling he is right.
- どうやら明日は雨のようだ。
I'm afraid it will rain tomorrow.
- どうやら晴れるようですね。
It looks like it's going to be sunny.
- どうやら誤解があるようだ。
There appears to be a misunderstanding.
- どうやら道に迷ったようだ。
I think we're lost.