Kaori Dict

びっしょり

bisshori

N1

JLPT N1 · Bài 132

Nghĩa

  1. 1.đầy ướt
  1. tính từ đuôi なphó từonomatopoeic or mimetic word

    1.wet through; drenched

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vì trời nóng cho nên người cô ta ướt đẫm mồ hôi.

    It being hot, she was wet with sweat.

  • Her face was drenched with sweat.

  • He was covered with sweat.

  • Tom was covered with sweat.

  • We were all drenched with perspiration.

  • I was caught in a shower and got drenched to the skin.

  • Tom began to sweat like a pig.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

びっしょり — đầy ướt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict