第132課/N1 · Bài 132
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
mật độ tương đối; tầm quan trọng; trọng lượng
- 2
nghệ thuật; mỹ học
- 3
thư ký; trợ lý; thư ký riêng
- 4
cười mỉm; nụ cười nhẹ
- 5
đổ gãy; méo mó; lệch
- 6
bí mật; riêng tư; kín đáo
- 7
ngâm; ngâm ướp; nhúng; làm ướt
- 8
điều khiển; tận tâm
- 9
người thuận tay trái; người thích uống rượu
- 10
cào; móc
- 11
bắt buộc; bắt buộc học; môn bắt buộc
- 12びっしょりbisshori
đầy ướt
- 13
không thể tránh; chắc chắn; bất khả kháng
- 14
đối thủ; ngang bằng; sánh vai; tương đương
- 15
một tức; hơi thở; nghỉ ngơi; một hơi
- 16
bóng người; hình dáng người
- 17
tính cách; vẻ ngoài
- 18
sự hiện diện người; dấu hiệu sinh hoạt
- 19
enonce, some time ago
- 20
con tin; người bị giữ
例文Câu ví dụ trong bài
- 美術美術に凝っているわけでもない。
Tôi không quá đam mê mỹ thuật.
- 秘書ジェーンは社長秘書です。
Jane là thư ký giám đốc.
- 微笑彼は私を見て皮肉な微笑を浮かべた。
He smiled a cynical smile at me.
- 歪む日本経済では、大きなひずみが進行しつつある。
The Japanese economy is going through a period of great stress.
- 密かトムは密かに想いを寄せている人がいると思うよ。
Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom.
- 浸すリトマス紙で溶液の液性(酸性、中性、塩基性)を調べるときは、リトマス紙をすべて溶液に浸すのではなく、紙の先端の部分だけを浸します。
Khi đo độ pH của một chất lỏng (tính axít, tính trung tính, tính kiềm) bằng giấy quỳ tím, đừng nhúng toàn bộ tờ giấy vào trong chất lỏng đó, mà hãy chỉ nhúng phần đầu của tờ giấy mà thôi.
- 只管彼はひたすら成功を望んで懸命に働く。
He works hard because he is anxious to succeed.
- 左利きティムはまるで左利きのような書き方をする。
Tim writes as if he were left-handed.
- 引っかく虫に刺された跡を引っかかないようにした方がいいよ。
You should try not to scratch insect bites.
- 必修英語は必修科目です。
Tiếng Anh là môn bắt buộc.