Kaori Dict

匹敵

ひってき

hitteki

N1

Âm Hán-Việt: THẤT ĐỊCH

JLPT N1 · Bài 132

Nghĩa

  1. 1.đối thủ; ngang bằng; sánh vai; tương đương
  1. danh từ + するtự động từ

    1.to be a match for; to rival; to equal; to compare with; to be equivalent to

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You are equal to him in intelligence.

  • It has no parallel.

  • He is without parallel.

  • Nobody equals him in strength.

  • This metal is comparable to iron in strength.

  • His background parallels that of his predecessor.

  • We shall never see her match.

  • New York's Fifth Avenue is comparable to Ginza.

  • She is quite equal to the teacher in her ability to speak English.

  • His research ranks among the best of its kind.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

匹敵 (ひってき) — đối thủ; ngang bằng; sánh vai; tương đương | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict