人気
ひとけ
hitoke
N1
Âm Hán-Việt: NHÂN KHÍ
Cách viết khác: ひと気・人け · Cách đọc khác: ひとげ
意味Nghĩa
- 1.sự hiện diện người; dấu hiệu sinh hoạt
- danh từ
1.sign of life; human presence
oft. as 人気がない/人気のない
- danh từ
2.humanity; humaneness
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- こんな人気のないところで一体何をしているの?
What on earth are you doing in such a lonely place?