Kaori Dict

人柄

ひとがら

hitogara

N1

Âm Hán-Việt: NHÂN BÍNH

JLPT N1 · Bài 132

Nghĩa

  1. 1.tính cách; vẻ ngoài
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.personality; character; personal appearance; gentility

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She has a magnetic personality.

  • His true character is starting to show through.

  • A man may be known by the company he keeps.

  • What you are is more important than what you have.

  • True wealth does not consist of what we have, but in what we are.

  • You do not really understand a man till you have met him.

  • A man's worth lies not so much in what he has as in what he is.

  • A man is known by the company he keeps.

  • A man's worth lies in what he is rather than in what he has.

  • He is a frank person and easy to talk to.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

人柄 (ひとがら) — tính cách; vẻ ngoài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict