Kaori Dict

左利き

ひだりきき

hidarikiki

N1

JLPT N1 · Bài 132

Nghĩa

  1. 1.người thuận tay trái; người thích uống rượu
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.left-handedness; left-handed person; left-hander

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.fondness for alcohol; person who is fond of alcohol; drinker

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tim writes as if he were left-handed.

  • Are you a lefty?

  • He's left-handed.

  • I'm left-handed.

  • Is Tom left-handed?

  • I don't have much in common with my left-handed boyfriend.

  • Is Tom left-handed or right-handed?

  • Who's your favorite left-handed baseball player?

  • Tom is left-handed, but he writes with his right hand.

  • When I was in school, left-handed kids were forced to write with their right hands.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

左利き (ひだりきき) — người thuận tay trái; người thích uống rượu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict