Kaori Dict

ふらふら

furafura

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 104

Nghĩa

  1. 1.đứng lắc
  1. phó từphó từ đi với とdanh từ + するtính từ đuôi なonomatopoeic or mimetic word

    1.unsteadily (e.g. on one's feet); shakily; staggering; tottering; reeling; dizzily; giddily

  2. phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    2.wavering (in one's mind); unsteadily; indecisively

  3. phó từphó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word

    3.aimlessly; unconsciously; whimsically; without thinking

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was groggy from too much wine.

  • Are you still dizzy?

  • I feel kind of woozy.

  • My head is swimming.

  • I'm a little dizzy.

  • I've been wandering around.

  • I still feel kind of woozy.

  • I feel a little weak today.

  • I drank too much and the ground seemed to spin under my feet.

  • The way she dizzily moves around is far too dangerous.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ふらふら — đứng lắc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict