Kaori Dict

ぶらぶら

burabura

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 104

Nghĩa

  1. 1.đi dạo
  1. phó từphó từ đi với とdanh từ + するtính từ đuôi なonomatopoeic or mimetic word

    1.dangling; swaying; swinging

  2. phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    2.(walking) leisurely; aimlessly; strolling; wandering; rambling

  3. phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    3.idly; lazily; leisurely; aimlessly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trong công viên, có người thì ngồi trên ghế bành, có người thì đi dạo quanh quanh.

    In the park, some sat on benches, and others strolled about.

  • I wandered around for a while.

  • I strolled along the streets to kill time.

  • Let's just wander and see where it takes us.

  • I hung around for one hour.

  • They strolled along the beach.

  • I was bored, so I wandered around town.

  • He is as idle as ever.

  • We walked up and down the streets of Kyoto.

  • Get off your butt and do something!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ぶらぶら — đi dạo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict